Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.

  1. Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Duyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1953 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Duyến Năm sinh: 28/1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 141 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Duật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Duối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1982 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/6/1982 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 128 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1987 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823