Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.

  1. Phạm văn Đước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 818 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Đức Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Duyễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 352 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 843 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D17 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D8 · Hàng 15 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 199 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823