Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.

  1. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 708 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 193 · Lô II Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Phạm văn Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H5 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Mật - Kiên Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Khám lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đủ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/02/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hậu Mỹ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Duẫn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823