Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1967 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dưởng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: K3TT Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dứa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: M22 - V102 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thuỷ Bai - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Nam Kim 3 - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D6 - E2 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Đại Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Đại Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/10/1969 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Tân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D6 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/07/1979 Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/04/1961 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phước Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.