Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.

  1. Phạm Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dự Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Dự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3a Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/8/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Du Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 770 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Du Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chuyên Mỹ, Xã Chuyên Mỹ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823