Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.

  1. Phạm văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Duy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Duyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Duật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Ninh Sở, Xã Ninh Sở, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 293 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dũng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1882 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dược Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823