Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.

  1. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Sơn, Xã Triệu Sơn, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 17 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đuổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Khu Võ Xu Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đương Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 11/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Được Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2987 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đụng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 13b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823