Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.

  1. Phạm Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Duyờn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Duệ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/11/1954 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/10/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 184 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823