Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Phạm Văn Dụ”.

  1. Phạm Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Đường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 130 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 108 · Lô 10 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đứơc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Đồng Giao, Lương Điền, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823