Tìm thấy 298 hồ sơ cho “Phạm Văn Dị”.

  1. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/6/1952 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1947 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1953 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 106 · Khu A9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 131 · Khu A11 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 33 · Khu B3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Châu, Xã Tân Châu, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum