Tìm thấy 298 hồ sơ cho “Phạm Văn Dị”.

  1. Phạm Văn Đính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Diễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 106 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1919 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 486 · Khu K3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum