Tìm thấy 298 hồ sơ cho “Phạm Văn Dị”.
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Hữu Bằng - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diều Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2187 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Đoàn 200 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1973 Quê quán: Ngọc Xuyên - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1973 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Nghi Hải - TX Cửa Lò - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Hải, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/02/1950 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Quang Hưng - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Vũ trang Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Diệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Phú - Thuận An - - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.