Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Phạm Văn Dỉnh”.
- Phạm văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1986 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.19.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hào Khê - Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.96.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Trung - Hòa An - Cao Lạng Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phạm Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trân - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 28/05/1971 Mai táng ban đầu: Cao điểm 364, Chư KRắc - H3 - Đăk Lăk
- Phạm Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 5/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.500-12.730 mộ 2 bản đồ UTM 1/50.000