Tìm thấy 139 hồ sơ cho “Phạm Văn Dũng”.

  1. Phạm Văn Dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 775 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dụng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 141 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1760 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 16a Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/10/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/11/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 29 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Dựng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bạch Đằng, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 12; Ô 2; Số 112; Khối 0
  2. Phạm Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02+2 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Nhân - Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 13/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.04 Mộ số 3 Bản đồ UTM 1/50.000 PLay Mơ Rông