Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Phạm Văn Chung”.

  1. Phạm Văn Chúng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1971 Quê quán: Việt Cường - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Việt Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Chung” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.