Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Phạm Văn Chung”.

  1. Phạm văn Chúng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 164 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 437 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chủng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 88 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1326 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô H · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1983 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Chung” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.