Tìm thấy 255 hồ sơ cho “Phạm Văn Chu”.

  1. Phạm văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. phạm Văn Chuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 88 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1326 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu H2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chuyện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chuôm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 196 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Sách, Thị trấn Nam Sách, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 36 · Hàng T Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chúc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/9/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Viện E6 - Kon Tum
  2. Phạm Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ta Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 30/03/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  3. Phạm Văn Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  4. Phạm Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xiêu Nghệ - Nhật Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/01/1979