Tìm thấy 255 hồ sơ cho “Phạm Văn Chu”.

  1. Phạm Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 437 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chưng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 54 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 49 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chược Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chủng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Chúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Viện E6 - Kon Tum
  2. Phạm Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ta Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 30/03/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  3. Phạm Văn Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
  4. Phạm Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xiêu Nghệ - Nhật Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/01/1979