Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Phạm Văn Chuốt”.

  1. Phạm Văn Chuột Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 134 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chuột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: An Lập - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V17 - F7 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 16 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: An Lộc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chuốt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · An Lập - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 20/10/1967 D1, 4, 16
  2. Phạm Văn Chuốt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 12/1968
  3. Phạm Văn Chuốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 8/11/1972
  4. Phạm Văn Chuốt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 29/9/1972