Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Phạm Văn Chinh”.

  1. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Yên Hùng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1976 Quê quán: Thôn 12 - Gia Lợi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chinh (Chút) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 570 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Bé Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Bé Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/07/1965 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Chinh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.