Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Phạm Văn Chiến”.

  1. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H1 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H4 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1977 Quê quán: Bảo Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Bảy, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/6/1966 Quê quán: Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Văn Xá - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec