Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Phạm Văn Chiêu”.

  1. Phạm Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 303 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 118 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/970 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1951 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Chiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Phú - Khu Văn Lang - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Làng Bông Cờ Lú - E7, Khu 5 - Gia Lai