Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Phạm Văn Chiên”.

  1. Phạm Văn Chiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/5/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 195 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hồng, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 100 · Khu A8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 185 · Khu A15 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/3/1985 An táng tại: Hợp Lý, Xã Hợp Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 131 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 197 Xem chi tiết →

Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Văn Xá - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  2. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/3/1975
  3. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/11/1971
  4. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình
  5. Phạm Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam xóm 10- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Ia Răng, Gia Lai
→ Xem cả 32 người trong các danh sách