Tìm thấy 255 hồ sơ cho “Phạm Văn Chứ”.
- Phạm Văn Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chua Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/7/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Phú mỹ - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Vân An - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Bình hán - Công Lạc - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đại Bản - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Quang Phú - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Ngọc Khê - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chút Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: An Lê - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Đồng Hương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Minh Phong - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chước Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1974 Quê quán: Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Hải Phú - Phú Long - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Minh Lãng - Thư Trì - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Viện E6 - Kon Tum
- Phạm Văn Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ta Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Hy sinh: 30/03/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Phạm Văn Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc
- Phạm Văn Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xiêu Nghệ - Nhật Lưu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/01/1979