Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Phạm Văn Chế”.

  1. Phạm văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 11 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chén Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Chênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Thủy- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 13/09/1969 Gần suối Đắk Lia, K1
  2. Phạm Văn Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Công Thành- Yên Thành- Hy sinh: 14/4/1972