Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Phạm Văn Chắc”.

  1. Phạm Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chạc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 226 · Hàng 20 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Y28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Kiều- Vĩnh Long- Hải Châu- Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1974 (02-39)08 nghĩa trang D3 m5
  2. Phạm Văn Chắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng