Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Phạm Văn Chấn”.
- Phạm Văn Chẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/10/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Phạm văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1982 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chản Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 100 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm văn Chẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/9/1961 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1980 Quê quán: Thái phương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chăn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Tâ phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Viết Hòa, Khoái Châu, Khoái Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Đồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/01/1979 Quê quán: Gia Hằng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.07 Bản đồ UTM 1/100.000 Phú Nhơn
- Phạm Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 11/6/1978
- Phạm Văn Chẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Quy chính - Giao Thắng - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 16/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Phạm Văn Chân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đoài Thôn - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1967