Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Phạm Văn Chí”.

  1. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chiệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H10 · Khu C3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Yên Hùng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chiều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Minh Bào, Trấn Yên, Trấn Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Hoàng Việt - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1976 Quê quán: Thôn 12 - Gia Lợi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 02/06/1960 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/08/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1977 Quê quán: Bảo Vinh - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Bảy, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Lễ - Tiến Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum