Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Phạm Văn Chí”.

  1. Phạm Văn Chiều Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 93 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 647 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1954 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 33 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 2A · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Lễ - Tiến Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum