Tìm thấy 312 hồ sơ cho “Phạm Văn Chí”.

  1. Phạm văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm văn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Chìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1948 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 343 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42320 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 88 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 25 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Lễ - Tiến Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum