Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Phạm Văn Chép”.
- Phạm Văn Chép Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chép Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Chép Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Lai Động, Trung Chính, Gia Lương, Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1975 Mai táng ban đầu: (80-63)08 Quảng Đức 1/50000 Hàng 15; Ô 2; Số 144; Khối 0
- Phạm Văn Chép Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lai Đông - Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Chép Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lai Động- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 Quảng Đức 1/50000
- Phạm Văn Chép Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 6/7/1972