Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Phạm Văn Cao”.
- Phạm Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1970 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Giao Hòa, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08
- Phạm Văn Cảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 3/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 09.80.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Cảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/1/1971 (09-80)08
- Phạm Văn Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Phong- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1972