Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Phạm Văn Ca”.

  1. Phạm Văn Cán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 148 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1950 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 73 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1702 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 60 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1952 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 238 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cấp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Phạm Văn Ca Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Phạm Văn Cả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Phạm Văn Ca Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Phạm Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/10/1965 Tại trận địa