Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Phạm Văn Cửu”.
- Phạm Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 369 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cưu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1959 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 233 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cựu Năm sinh: 1/10/1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cừu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cưu Năm sinh: 8/10/1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Thượng Thới Tiền - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Yên Thế - Thạch Bá - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cửu E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Phạm Văn Cửu Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai