Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Phạm Văn Cứ”.

  1. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Cúc Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm VĂn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1955 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 194 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 3C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42037 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 915 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1988 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)