Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Phạm Văn Cứ”.

  1. Phạm Văn Cúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 527 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 93 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cưu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1/1986 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Cướm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 109 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1960 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Cực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Phạm VĂn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cun Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Hùng, Xã Ngũ Hùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 161 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cung Năm sinh: 1993 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)