Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Phạm Văn Cứ”.

  1. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 780 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 238 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 739 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 172 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 637 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 549 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cừ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 3D · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 132 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1948 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 78 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Cứ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.