Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Phạm Văn Cứ”.

  1. Phạm Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1038 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1088 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 264 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 85 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Phạm Văn Cứ” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.