Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Phạm Văn Cổ”.

  1. Phạm Văn Cới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1976 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm văn Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. phạm văn côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Con Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Phả Lại, Phường Phả Lại, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Côi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2220 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cọp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 683 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cốc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1963 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Côi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trịnh Xá - Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai