Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Phạm Văn Cổ”.

  1. Phạm Văn Công Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sơn Phú, Xã Sơn Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cỗi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1974 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cỗu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1952 An táng tại: Nghĩa Lộ, Xã Nghĩa Lộ, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Cót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1951 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 107 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cổn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trịnh Xá - Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai