Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Phạm Văn Cổ”.

  1. Phạm Văn Có Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 248 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1953 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 931 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cố Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 445 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 81 · Khu B7 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H40 · Lô L6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trịnh Xá - Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Đường 14 - Gia Lai