Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Phạm Văn Cận”.
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Can Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 37 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cận Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Căn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- PHạm Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng, Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
- Phạm văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 93 · Lô II Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bàng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Phạm Văn Cận E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác