Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Phạm Văn Cầu”.

  1. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cẩu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cáu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 397 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cầu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Đồng Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 28/12/1966