Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Phạm Văn Cảo”.

  1. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 121 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cảo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Cao Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/11/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/11/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1390 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 172 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 284 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 120 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cảo 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Giao Hòa, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)08