Tìm thấy 354 hồ sơ cho “Phạm Văn Cả”.
- Phạm Văn Cập Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cắt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42187 Xem chi tiết →
- Phạm Văn cao Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/11/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1390 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phạm văn Cao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Câu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/9/1966 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm văn Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Phạm văn Cầu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- phạm văn cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Can Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Canh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Canh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 172 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 284 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1241 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Ca Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Phạm Văn Ca Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Văn Cả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Văn Ca Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Phạm Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/10/1965 Tại trận địa