Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Phạm Văn Cư”.

  1. Phạm Văn Cu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 03/08/1986 Quê quán: Long Thành Bắc - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Bắc Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Tân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cừ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Ninh Thuận - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Tiền giang - T.Khu Lê Lợi - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 309 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 369 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
  3. Phạm Văn Cư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
  4. Phạm Văn Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000