Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Phạm Văn Cường”.

  1. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1988 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 148 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 5a Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 512 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 130 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Phạm văn Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1966