Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Phạm Văn Cương”.

  1. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Thôn Yên - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1974 Quê quán: Sơn Tuyền - Thủy Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1973 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghĩa Đàn - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Tổ 12 - Quang Trung - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Trại thượng - Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1966
  2. Phạm Văn Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 67.18.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  3. Phạm Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Liêm Xá - Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1979
  4. Phạm Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · 10B - Thụy Ái - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 5/8/1983