Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Phạm Văn Cư”.
- Phạm Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1038 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1088 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 361 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C2 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 264 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 85 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
- Phạm Văn Cư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000
- Phạm Văn Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 03/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 1/50000