Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Phạm Văn Cánh”.

  1. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/7/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 101 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 148 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 60 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Canh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Canh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 4B Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 60 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Cảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 16/03/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1932 Hy sinh: 1975
  3. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Minh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/03/1966
  4. Phạm Văn Cánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1967 Đồi 943, Đắc Tô
  5. Phạm Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trà Xa- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/7/1968 Suối Cát, Nam Khánh, Khánh Hòa
→ Xem cả 15 người trong các danh sách